Vietnam

rankingWorld RankUniversityDet.Presence Rank*sort descendingImpact Rank*Openness Rank*Excellence Rank*
1
1013
Vietnam National University Hanoi / Đại học Quốc gia Hà Nội
38
1456
1635
1231
2
4119
University of Danang / Đại học Đà Nẵng
1113
3056
2496
5648
3
3790
Vinh University / Đại học Vinh
1207
7239
5640
3733
4
4346
VNUHCM University of Technology / Trường Đại học Bách khoa
1339
2562
2151
6115
5
2252
Can Tho University / Đại học Cần Thơ
1449
3179
2548
2720
6
8681
Duy Tan University / Đại học Duy Tân DTU
1664
14741
1826
6115
7
8908
Lac Hong University / Trường Đại học Lạc Hồng
1834
11158
6275
6115
8
6216
FPT University / Đại học FPT
1896
5756
6744
6115
9
5265
University of Economics Ho Chi Minh City / Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
2060
4888
4202
6115
10
3914
Nông Lâm University / Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
2127
5862
4540
4408
11
4981
Thai Nguyen University / Đại học Thái Nguyên Thai Nguyen
2167
2130
7263
6115
12
12194
VNU University of Economics and Busines / Trường Đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội
2182
11547
8602
6115
13
1426
Hanoi University of Science and Technology / Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
2182
2121
1898
1529
14
5645
VNUHCM University of Science
2203
7344
2914
6115
15
4153
National Economics University / Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
2268
6944
3022
4695
16
3780
Hue University / Đại học Huế
2359
3434
3938
4901
17
6008
Ho Chi Minh City University of Technology and Education / Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
2367
8139
3260
6115
18
13889
PACE Institute of Leadership and Management
2447
13656
8602
6115
19
4093
Vietnam National University of Agriculture
2483
8988
2920
4232
20
7953
An Giang University / Đại học An Giang
2596
8947
6870
6115
21
10333
Vietnam Academy of Social Sciences / Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
2608
9599
8470
6115
22
5401
VNUHCM University of Information Technology / Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
2691
4815
4934
6115
23
6522
Ho Chi Minh City University of Technology HUTECH/ Đại học Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh HUTECH
2730
7464
5565
6115
24
8311
VNUHCM University of Social Sciences and Humanities / Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
2748
7315
8251
6115
25
10379
Hai Phong Private University / Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng
2889
11131
7707
6115
26
6008
Tra Vinh University / Trường Đại học Trà Vinh
2953
6574
5009
6115
27
7911
Foreign Trade University / Trường Đại học Ngoại Thương
3081
5672
8602
6115
28
9663
Ba Ria Vung Tau University / Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
3132
8101
8602
6115
29
7388
Vietnam Maritime University / Đại học Hàng hải
3231
8259
6448
6115
30
2321
Ton Duc Thang University / Đại học Tôn Đức Thắng Thành phố Hồ Chí Minh
3236
8644
2076
1330
31
13157
Thang Long University / Đại học Thăng Long
3274
12566
8602
6115
32
3468
Hanoi University of Mining and Geology / Trường Đại học Mỏ Địa chất
3280
7187
4115
3374
33
15564
Vietnam Forestry University / Đại học Lâm nghiệp
3497
15682
8602
6115
34
4466
Hanoi National University of Pedagogy / Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
3497
2517
2822
6115
35
5657
Nha Trang University / Đại học Nha Trang
3509
9338
5361
5362
36
12172
Hanoi University of Law / Trường Đại học Luật Hà Nội
3774
11246
8602
6115
37
11157
Academy of Finance and Accounting / Học viện Tài chính Kế toán
3795
9964
8602
6115
38
5720
Industrial University of Ho Chi Minh City / Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM
3800
6787
3563
6115
39
5991
(1) Ho Chi Minh City Open University /Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh
3832
9572
4384
5648
40
11369
VNU Hanoi University of Science / Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
3849
10209
8602
6115
41
7684
Van Lang University / Đại học Văn Lang
3920
5269
8602
6115
42
10869
University of Transport Technology / Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
3992
12938
6677
6115
43
8246
Hue College of Economics / Trường Đại học Kinh tế Huế
4018
7602
7974
6115
44
7383
Nguyen Tat Thanh University / Đại học Nguyễn Tất Thành NTU
4041
9975
4331
6115
45
10120
Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry / Trường đại học Nông Lâm Thái Nguyên
4121
9698
8199
6115
46
12723
University of Languages and International Studies / Trường Đại học Ngoại ngữ
4183
11872
8602
6115
47
7866
Hanoi University of Industry / Đại học Công Nghiệp Hà Nội
4183
11008
4123
6115
48
11088
Banking University Ho Chi Minh City / Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
4213
11366
7974
6115
49
14103
Saigon Technology University / Đại học công nghệ Sài Gòn STU
4247
13626
8602
6115
50
9634
Hoa Sen University / Đại học Hoa Sen HSU
4314
8894
8251
6115
51
5616
Ho Chi Minh City Medicine and Pharmacy University / Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
4486
9711
8602
4408
52
9781
Thai Nguyen University of Technology / Trường Đại học Kĩ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
4548
12474
5562
6115
53
3562
Hanoi Medical University / Trường Đại học Y Hà Nội
4570
9038
5390
2734
54
10366
Ho Chi Minh City University of Law / Trường Đại Học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
4698
8859
8602
6115
55
15303
National Academy of Public Administration / Học viện Hành chính Việt Nam
4714
15154
8602
6115
56
11362
University of Engineering and Technology / Trường Đại học Công nghệ
4745
10076
8602
6115
57
4848
Hanoi University of Civil Engineering / Trường Đại học Xây Dựng
4773
4857
4529
5648
58
15298
Dong Thap University of Education / Đại học Đồng Tháp
4798
19464
6175
6115
59
12742
Hanoi University of Social Sciences and Humanities / Trường Đại học Xã hội và Nhân văn ĐHQGHN
4798
11800
8602
6115
60
5362
University of Transport and Communications / Trường Đại học Giao thông Vận tải
4811
7883
5378
5362
61
12194
Ho Chi Minh City University of Transportation / Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thành phố Hồ Chí Minh
4953
12695
7974
6115
62
13990
Saigon International University / Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU
5008
13372
8602
6115
63
13015
Binh Duong University / Đại học Bình Dương BDU
5025
12126
8602
6115
64
5475
Hong Duc University / Đại học Hồng Đức
5025
11955
6768
4474
65
14581
Ho Chi Minh City University of Education / Trường Đại học Sư phạm Thành phố HCM
5079
16625
7611
6115
66
10192
Thu Dau Mot University / Trường Đại Học Thủ Dầu Một
5124
16537
6637
5362
67
8479
Thuylui University / Đại học Thủy lợi
5135
10961
5095
6115
68
9295
Hue College of Agriculture and Forestry / Trường Đại học Nông lâm Huế
5281
10194
7077
6115
69
2768
Vietnam National University Ho Chi Minh City / Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
5333
6675
6667
1577
70
10712
Dong A University / Trường Đại Học Đông Á
5350
12599
6591
6115
71
8311
Saigon University / Trường Đại học Sài Gòn
5431
9791
6169
6115
72
20548
Academy of Journalism and Communication / Học viện Báo chí và Tuyên truyền Việt Nam
5485
21347
8602
6115
73
11450
Hanoi University of Culture / Đại học văn hóa Hà Nội
5596
10105
8602
6115
74
9859
University of Economics and Law / Trường Đại Học Kinh Tế và Luật
5619
10178
7611
6115
75
7748
Banking Academy of Vietnam / Học viện Ngân hàng Việt Nam
5640
8156
6899
6115
76
15195
Hong Bang International University / Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
5679
14900
8602
6115
77
5323
Dalat University / Đại học Đà Lạt
5839
10160
4604
5040
78
13398
Hanoi University of Business and Technology / Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội HUBT
5880
12511
8602
6115
79
9998
Hanoi Pedagogical University N°2 / Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2
5975
12751
5406
6115
80
3914
Posts and Telecommunications Institute of Technology / Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
5975
9609
5032
3272
81
5724
(1) Le Quy Don Technical University / Học viện Kỹ thuật Quân sự Việt Nam
6049
13067
4682
4789
82
4765
VNUHCM International University / Trường Đại học Quốc tế
6072
3546
2668
6115
83
8199
EVN University of Electricity / Đại học Điện lực EVN
6109
11922
6441
5648
84
24636
Kien Giang College / Trường Cao đẳng Kiên Giang
6158
25628
8602
6115
85
15313
Quangbinh University / Trường Đại học Quảng Bình
6190
14971
8602
6115
86
15657
Vietnam University of Commerce / Đại học Thương mại
6218
16296
8365
6115
87
13442
Hung Vuong University / Đại học Hùng Vương Phú Thọ
6400
12509
8602
6115
88
15334
Dong Nai University of Technology / Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
6421
14998
8602
6115
89
16908
University of Transport and Communications Ho Chi Minh City / Phân hiệu trường ĐH GTVT tại TP. Hồ Chí Minh
6421
16949
8602
6115
90
12965
Ho Chi Minh City University of Architecture / Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
6490
13107
8199
6115
91
12438
Ho Chi Minh City University of Economics and Finance UEF / Đại học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF
6490
11224
8602
6115
92
4787
RMIT University Vietnam
6520
6397
3626
5362
93
17801
Phuong Dong University / Đại học Phương Đông
6697
17982
8602
6115
94
16441
Dong Nai University / Đại học Đồng Nai
7036
16311
8602
6115
95
14021
Van Hien University / Đại học Văn Hiến
7067
13189
8602
6115
96
11624
Hanoi Open University / Đại học Mở Hà Nội
7146
10163
8602
6115
97
6206
Hanoi School of Public Health / Trường Đại học Y tế Công cộng
7193
15449
5684
4474
98
13351
Tay Bac University / Đại học Tây Bắc
7266
12306
8602
6115
99
15657
Thai Binh University of Pharmacy / Đại học Y dược Thái Bình
7308
15279
8602
6115
100
13300
Hai Phong University / Đại học Hải Phòng
7466
12248
8602
6115

Pages

* Lower is better